Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tiào*sǎn

Nghĩa tiếng Việt

nhảy dù

Âm Hán Việt

khiêu tản

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

13 nét

Bộ: (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp nên khi mang tân ngữ khác cần dùng cấu trúc giới từ hoặc tách ra

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khiêu tản

Từng chữ

  • khiêunhảy
  • tảncái tán; (tên núi)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ/danh từ chỉ môn thể thao nhảy dù. Dùng trong thể thao, giải trí.

Câu ví dụ

  • 喜欢跳伞Xǐhuān tiàosǎn thanh 3

    Thích nhảy dù

  • 第一次跳伞Dì yī cì tiàosǎn thanh 4

    Lần đầu nhảy dù

  • 跳伞运动Tiàosǎn yùndòng thanh 4

    Môn thể thao nhảy dù

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.