Nghĩa tiếng Việt
đồ cống
Âm Hán Việt
tẫn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 貝
- Số nét
- 10 nét
赆 là dạng giản thể/biến thể của 贐. Chữ tạo muộn, xuất hiện trong Lục thư thông. Cấu trúc ngữ nguyên theo 贐 gốc. Chưa thể xác định hình thanh hay hội ý từ dạng này.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm danh từ để chỉ tiền của hoặc lễ vật tặng cho người đi xa.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: tẫn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tẫn": nghĩ đến "tẫn" (hết, cạn) — người sắp ra đi tặng nhau vật phẩm cuối cùng trước khi chia tay.
Gương Hán-Việt
tẫn ít dùng trong từ Hán-Việt thông dụng; gặp trong văn cổ với nghĩa lễ tiễn hành.
Mở khoá kiến thức
Biết 赆 giúp đọc thơ văn tiễn biệt cổ điển Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary dẫn chiếu 贐 làm dạng chính. 赆/贐 nghĩa là đồ tặng phẩm trao cho người lên đường, lễ vật tiễn hành; hoặc cống vật dâng lên vua chúa. Chữ tạo muộn, chưa có nguồn học thuật rõ ràng về cấu trúc dạng giản thể này.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 友人临行,众人各赠赆礼。
Bạn bè sắp lên đường, mọi người đều tặng quà tiễn hành.
- 古代诸侯献赆于天子。
Thời cổ đại, chư hầu dâng cống vật lên thiên tử.
- 赆仪虽薄,情意深重。
Lễ vật tiễn hành tuy nhỏ nhưng tình ý sâu nặng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.