Nghĩa tiếng Việt
bấn; như "bấn bíu" bẩn; như "bẩn thỉu" mấn; như "mấn (tóc mai; tóc bên mái tai)" Tục dùng như chữ tấn; mấn 鬢.
Âm Hán Việt
tấn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 髟
- Số nét
- 17 nét
鬂 thuộc bộ 髟 (biêu, tóc dài), không có cấu trúc phân tích liushu trong Wiktionary. Là tục tự của 鬢 (bấn), chỉ tóc mai mọc bên thái dương.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ phần tóc ở hai bên tai của con người.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: tấn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bấn": bộ 髟 (tóc dài) ôm lấy 髟 — tóc mai "bấn" sát hai bên thái dương, mái tóc rủ bên tai.
Gương Hán-Việt
Chữ 鬂 (bấn) xuất hiện trong văn cổ chỉ tóc mai, biến thể của 鬢.
Mở khoá kiến thức
Biết 鬂 (bấn) mở khoá nhóm bộ 髟 chỉ các loại tóc: 髦 (mao), 髯 (nhiêm), 髻 (kế).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 鬂 thuộc bộ 髟 (biêu, chỉ tóc). Wiktionary không có glyph-origin cho chính chữ này; đây là tục tự của 鬢 (bấn). Không có nguồn học thuật phân tích lịch sử tạo tự riêng cho 鬂. Chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他的鬂角已白。
Tóc mai của anh ấy đã bạc.
- 两鬂斑白,岁月不饶人。
Tóc mai hoa râm, năm tháng không tha ai.
- 她整理了一下鬂发。
Cô ấy vuốt lại mái tóc mai.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.