Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ / danh từsáng tạo có thể làm động từ (đổi mới) hoặc danh từ (sự sáng tạo). Thường đi với spirit (精神), technology (科技), method (方法).
Câu ví dụ
- 这家公司非常重视创新。
Công ty này rất coi trọng sự sáng tạo.
- 我们需要用创新的方法解决问题。
Chúng ta cần dùng phương pháp sáng tạo để giải quyết vấn đề.
Kết hợp thường gặp
- 创新精神
tinh thần sáng tạo
- 科技创新
đổi mới công nghệ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.