Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bīn*lín濒

Nghĩa tiếng Việt

gần kề

Âm Hán Việt

tần lâm

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

16 nét

Bộ: 丨 (nét sổ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước các danh từ chỉ trạng thái nguy hiểm như tuyệt chủng hoặc phá sản

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tần lâm

Từng chữ

  • 濒tầngần, bên cạnh; sắp, chuẩn bị; đất gần nước
  • 临lâmở trên soi xuống; sát, gần kề; kịp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 许xǔ thanh 3多duō thanh 1珍zhēn thanh 1稀xī thanh 1动dòng thanh 4物wù thanh 4正zhèng thanh 4濒bīn thanh 1临lín thanh 2灭miè thanh 4绝jué. thanh 2。

    Nhiều loài động vật quý hiếm đang cận kề bờ vực tuyệt chủng.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5公gōng thanh 1司sī thanh 1因yīn thanh 1为wèi thanh 4经jīng thanh 1营yíng thanh 2不bù thanh 4善shàn thanh 4而ér thanh 2濒bīn thanh 1临lín thanh 2破pò thanh 4产chǎn. thanh 3。

    Công ty của anh ấy đang cận kề bờ vực phá sản vì quản lý kém.

  • 连lián thanh 2续xù thanh 4的de thanh 5干gān thanh 1旱hàn thanh 4让ràng thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5湖hú thanh 2泊pō thanh 1濒bīn thanh 1临lín thanh 2干gān thanh 1涸hé. thanh 2。

    Đợt hạn hán liên tục đã khiến hồ nước này cận kề sự cạn kiệt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.