Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
xiāng相
jìng敬
rú如
bīn宾

Nghĩa tiếng Việt

tương kính như khách (vợ chồng)

Âm Hán Việt

tương kính như tân

4 chữ37 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 攵 (phộc)

12 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

tương kính như tân

Từng chữ

  • 相tươnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 敬kínhtôn trọng, kính trọng
  • 如nhưbằng, giống, như
  • 宾tânkhách, khách quý

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1们men thanh 5夫fū thanh 1妻qī thanh 1相xiāng thanh 1敬jìng thanh 4如rú thanh 2宾bīn thanh 1,从cóng thanh 2来lái thanh 2不bù thanh 4吵chǎo thanh 3架jià thanh 4。

    Vợ chồng họ tương kính như tân, chưa bao giờ cãi nhau.

  • 结jié thanh 2婚hūn thanh 1几jǐ thanh 3十shí thanh 2年nián thanh 2,他tā thanh 1们men thanh 5一yī thanh 1直zhí thanh 2相xiāng thanh 1敬jìng thanh 4如rú thanh 2宾bīn thanh 1。

    Kết hôn mấy chục năm, họ vẫn luôn tôn trọng nhau như khách.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.