Từ vựng tiếng Trung
sàn*bù散
布
Nghĩa tiếng Việt
khuếch tán
2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
散
Bộ: 攵 (đánh)
12 nét
布
Bộ: 巾 (khăn, vải)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '散' có bộ thủ là '攵' (đánh) kết hợp với các thành phần khác để tạo nghĩa về sự phân tán, giải tán.
- Chữ '布' có bộ thủ là '巾' (khăn, vải), thể hiện ý nghĩa về sự phân bố, rải ra, giống như trải một miếng vải ra.
→ Cụm từ '散布' có nghĩa là phân tán, rải ra, hoặc phát tán.
Từ ghép thông dụng
散布
phân tán, phát tán
散步
đi dạo
散发
phát tán, tỏa ra