Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
sàn*bù散

Nghĩa tiếng Việt

khuếch tán

Âm Hán Việt

tán bố

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (đánh)

12 nét

Bộ: 巾 (khăn, vải)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ có tính tiêu cực như tin đồn, virus hoặc các chất độc hại

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tán bố

Từng chữ

  • 散tántan nhỏ ra
  • 布bốvải vóc; bày ra

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4应yīng thanh 1该gāi thanh 1在zài thanh 4网wǎng thanh 3络luò thanh 4上shàng thanh 4散sàn thanh 4布bù thanh 4未wèi thanh 4经jīng thanh 1证zhèng thanh 4实shí thanh 2的de thanh 5谣yáo thanh 2言yán. thanh 2。

    Chúng ta không nên phát tán những tin đồn chưa được xác thực trên mạng.

  • 病bìng thanh 4毒dú thanh 2通tōng thanh 1过guò thanh 4空kōng thanh 1气qì thanh 4迅xùn thanh 4速sù thanh 4在zài thanh 4人rén thanh 2群qún thanh 2中zhōng thanh 1散sàn thanh 4布bù thanh 4开kāi thanh 1来lái. thanh 2。

    Virus nhanh chóng phát tán trong đám đông thông qua không khí.

  • 阴yīn thanh 1云yún thanh 2散sàn thanh 4布bù thanh 4在zài thanh 4天tiān thanh 1空kōng thanh 1中zhōng, thanh 1,看kàn thanh 4起qǐ thanh 3来lai thanh 5快kuài thanh 4要yào thanh 4下xià thanh 4雨yǔ thanh 3了le. thanh 5。

    Mây mù giăng khắp bầu trời, trông có vẻ sắp mưa rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.