Từ vựng tiếng Trung
jīn*tiē

Nghĩa tiếng Việt

trợ cấp

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bộ: (vỏ sò)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 津: Bao gồm bộ '氵' (nước) chỉ ý nghĩa liên quan đến nước và phần '聿' chỉ âm đọc.
  • 贴: Bao gồm bộ '贝' (vỏ sò) chỉ ý nghĩa liên quan đến tiền bạc hoặc giá trị và phần '占' chỉ âm đọc.

津贴 có nghĩa là khoản tiền phụ cấp, thường được trợ cấp bởi một tổ chức hoặc chính phủ.

Từ ghép thông dụng

jīn

dịch lỏng cơ thể

jīnjīnyǒuwèi

rất ngon, thú vị

tiē

trợ cấp, phụ cấp