Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
cán*liú

Nghĩa tiếng Việt

còn lại, sót lại (tồn tại sau khi đã xử lý/bỏ đi)

Âm Hán Việt

tàn lưu

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xấu, ác)

9 nét

Bộ: (ruộng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng để chỉ lượng hóa chất, chất độc hoặc ký ức còn sót lại

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tàn lưu

Từng chữ

  • tànthiếu; tàn, còn sót lại
  • lưulưu giữ, ở lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho hóa chất, ký ức, dư lượng còn sót lại sau quá trình xử lý.

Câu ví dụ

  • shū thanh 1cài thanh 4shàng thanh 4 thanh 3néng thanh 2cán thanh 2liú thanh 2yǒu thanh 3nóng thanh 2yào. thanh 4

    Trên rau củ có thể còn sót lại thuốc trừ sâu.

  • bào thanh 4 thanh 3guò thanh 4hòu thanh 4 thanh 4miàn thanh 4cán thanh 2liú thanh 2zhe thanh 5 thanh 3duō thanh 1 thanh 1shuǐ. thanh 3

    Sau trận mưa lớn, trên mặt đường vẫn còn đọng lại nhiều nước.

  • zhàn thanh 4zhēng thanh 1zài thanh 4rén thanh 2men thanh 5xīn thanh 1zhōng thanh 1cán thanh 2liú thanh 2le thanh 5tòng thanh 4 thanh 3de thanh 5 thanh 4yì. thanh 4

    Chiến tranh đã để lại những ký ức đau buồn trong lòng mọi người.

Kết hợp thường gặp

  • 残留记忆cánliú jìyì thanh 2

    ký ức còn sót lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.