Từ vựng tiếng Trung
guì*bīn

Nghĩa tiếng Việt

khách quý, khách mời danh dự

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò)

9 nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong ngữ cảnh trang trọng để chỉ khách được đối đãi đặc biệt: VIP, khách mời danh dự, quan chức. Có ghế/phòng riêng: 贵宾席, 贵宾室.

Câu ví dụ

  • 欢迎各位贵宾Huānyíng gèwèi guìbīn thanh 1

    Chào mừng các quý khách

  • 贵宾席在哪里?Guìbīnxī zài nǎlǐ? thanh 4

    Khu vực ghế khách quý ở đâu?

  • 酒店为贵宾准备了套房Jiǔdiàn wèi guìbīn zhǔnbèile tàofáng thanh 3

    Khách sạn chuẩn bị phòng suite cho khách quý

  • 这次会议邀请了许多贵宾Zhècì huìyì yāoqǐngle xǔduō guìbīn thanh 4

    Hội nghị lần này mời nhiều khách quý

Kết hợp thường gặp

  • 贵宾席guìbīnxī thanh 4

    ghế khách quý

  • 贵宾室guìbīnshì thanh 4

    phòng khách quý

  • 各位贵宾gèwèi guìbīn thanh 4

    các quý khách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.