Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong tình huống khẩn cấp (hỏa hoạn, thiên tai) cần sơ tán người.
Câu ví dụ
- 需要疏散群众
Cần sơ tán đám đông
- 火灾后疏散
Sơ tán sau hỏa hoạn
- 疏散通道
Lối thoát hiểm
Kết hợp thường gặp
- 疏散
Sơ tán, phân tán
- 疏散群众
Sơ tán đám đông
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.