Từ vựng tiếng Trung
shū*sàn疏
散
Nghĩa tiếng Việt
sơ tán
2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
疏
Bộ: 疋 (tấm vải)
12 nét
散
Bộ: 攴 (đánh nhẹ)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '疏' bao gồm bộ '疋' và các thành phần khác, thường mang ý nghĩa lỏng, thưa thớt.
- Chữ '散' bao gồm bộ '攴', thể hiện hành động phát tán, phân tán.
→ Từ '疏散' có nghĩa là phân tán, giải tán, thường dùng trong ngữ cảnh di tản người hoặc vật.
Từ ghép thông dụng
疏散
giải tán, di tản
疏通
khai thông
散步
đi dạo