Chữ Hán bộ 虫

269 chữ (hiển thị 200)

Sắp xếp:
虫chóngloài sâu bọ虬qiú(xem: cầu long 虯龍,虬龙)虯qiúThu虰dīngxem 虰 蛵虲xiā虲虮jǐtrứng rận虱shīcon rệp, con rận虼gècon bọ chét虾xiācon tôm虹hóngcầu vồng虺huīrắn hổ mang蚂mǎ(xem: mã hoàng 螞蟥); (xem: mã nghĩ 螞蟻); con nhặng虻méngcon nhặng, con ruồi trâu, con mòng; bối mẫu蚁yǐcon kiến虿chàicon bọ cạp蚤zǎocon bọ chét, con rệp虽suītuy, mặc dù虵shédã; như "con dã tràng" xà; như "mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)" (Danh) Cũng như xà 蛇.蚌bàngcon trai蚣gōng(xem: ngô công 蜈蚣)蚓yǐn(xem: khưu dẫn 蚯蚓)蚪dǒu(xem: khoa đẩu 蝌蚪)蚒tónggiun đất蚢hángchâu chấu蚝háocon sò, con hàu蚬xiǎncon hến; con sâu kèn蚘huíhồi (gdhn) Tục dùng như chữ hồi 蛔.蚑qícon sâu bò ngoằn ngoèo蚜yácon sâu ăn lá cây蚧jiè(xem: cáp giới 蛤蚧)蚋ruìcon ve蚡féncon chuột cống蚨fú(xem: thanh phù 青蚨)蚩chīngây ngô蚕cáncon tằm蚈qiān(vòm.) đom đóm蚍píkiến càng蚊wéncon muỗi蚖yuánAn Huy蚴yòuấu trùng (của loài trùng hút máu.)蚾pícon cóc蛀zhùcon mọt; vật bị mọt蛊gǔcon vật độc hại蛄gū(xem: lâu cô 螻蛄,蝼蛄; huệ cô 蟪蛄)蛋dànmột tộc Mán ở phương Nam (Trung Quốc)蚰yóu(xem: du diên 蚰蜒)蚵hé(xem: hà long 蚵蠪)蚶hāncon sò蚿xián(xem: mã huyền 馬蚿)蚯qiū(xem: khưu dẫn 蚯蚓)蛎lì(xem: mẫu lệ 牡蠣,牡蛎)蛉líng(xem: tinh linh 蜻蛉)蚺ráncon trăn蛆qūcon giòi; váng rượu蚱zhà(xem: trách mãnh 蚱蜢)蛏chēngcon trùng trục, con hàu nhỏ蛇shécon rắn蛢píng袢蛤háNghêu蛭zhìcon đỉa蛛zhū(xem: tri chu 蜘蛛,鼅鼄)蛐qūcon dế蛩qióngcon châu chấu; con sâu lúa蛬qióngdế; con dế; dế mèn蜑dànmột tộc Mán ở phương Nam (Trung Quốc)蜒yán(xem: du diên 蚰蜒, diên du 蜒蚰)蜓tíng(xem: tinh đình 蜻蜓)蛘yángloài sâu hại lúa蛟jiāocon thuồng luồng蛱jiábướm đốm蛔huícon giun trong bụng蛞kuò(xem: khoát du 蛞蝓)蛣qī(xem: kiết khương 蛣蜣); (xem: kiết quyết 蛣蟩)蛯laoChu蛚lièCyrtoxiphus ritsemae蛮mánthô lỗ, ngang ngạnh; rất, lắm蛑móu(xem: tưu mâu 蝤蛑)蛡yìtổ ong; tổ ong蛲náogiun kim, lãi kim蛙wācon ếch蛴qí(xem: tề tào 蠐螬,蛴螬)蛳sī(xem: loa si 螺螄,螺蛳)蛰zhémột loài sâu ở dưới đất; khả năng tiềm tàng蛥shédế蛜yīwoodlouse蜌bì蜜蛷qiú蛷蜔diànThục蛶jièchích蜏yǒu蜏蜁xuán蜁蜣qiāng(xem: khương lang 蜣蜋)蜆xiànngao蜊lí(xem: cáp lị 蛤蜊)蛖mángXue蛾écon ngài; lông mày蜈wú(xem: ngô công 蜈蚣)蛹yǒngcon nhộng蜗wōcon ốc sên蜂fēngcon ong; đông, nhiều蜉fú(xem: phù du 蜉蝣)蜎yuāncon bọ gậy, con cung quăng蜃shènloài ốc, sò, hến; đồ tế蜍chú(xem: thiềm thừ 蟾蜍)蜕tuìxác (vỏ) của các loài côn trùng khi lột ra蛻tuìxác (vỏ) của các loài côn trùng khi lột ra蜀shǔcon ngài; đất Thục, nước Thục蜐jiésò đá蛸shāo(xem: tiêu sao 蠨蛸,蟏蛸)蝍jié(xem: tức thư 蝍蛆)蜇zhēcon sứa; đốt, cắn蜚fēimột loài sâu ăn lúa蜱pímột loài nhện蜫kūnchích蝇yíngcon ruồi; nhỏ bé蜪táo蜪蜴yì(xem: tích dịch 蜥蜴)蜨diécon bươm bướm蜩tiáocon ve sầu蝀dōng(xem: đế đông 螮蝀)蜞qícon vắt, con đỉa螂láng(xem: đường lang 螳螂, khương lang 蜣蜋, chương lang 蟑螂)蜡làsáp; nến; lạp; đèn cầy蜽liǎng(xem: võng lượng 魍魎,魍魉,蝄蜽)蜢měng(xem: trách mãnh 蚱蜢)蜜mìmật ong; ngọt蜺nínhiều màu; cầu vồng蝸wōốc sên蜾guǒ(xem: quả loả 蜾蠃)蝈guō(xem: lâu quắc 螻蟈,蝼蝈)蜠jùn蜠蜷quánbò ngoằn nghoèo, bò uốn éo蜻qīng(xem: tinh linh 蜻蛉, tinh đình 蜻蜓)蝉cháncon ve sầu蜸qiǎn蜸蝕shíbị sâu mọt đục khoét; nhật thực, nguyệt thực蜥xī(xem: tích dịch 蜥蜴)蜘zhī(xem: tri chu 蜘蛛,鼅鼄)蜿wān(xem: uyển duyên 蜿蜒)蜼wèicon khỉ đuôi dài蝄wǎng(xem: võng lượng 魍魎,魍魉,蝄蜽)蜮yùcon vực (một loài bọ)蝿yíngcỏ ba lá螁ban螞蝙biān(xem: biển bức 蝙蝠)蝺qǔAnaconda蝶diécon bươm bướm蝣yóu(xem: phù du 蜉蝣)蝓yú(xem: khoát du 蛞蝓)蝦xiācon tôm蝴hú(xem: hồ điệp 蝴蝶)蝗huáng(xem: mã hoàng 馬蝗)螖huábáo gêpa蝌kē(xem: khoa đẩu 蝌蚪)蝰kuírắn vipe (một loại rắn độc)蝼lóu(xem: lâu cô 螻蛄,蝼蛄); (xem: lâu quắc 螻蟈,蝼蝈)蝥máocon xén tóc蝻nǎncon châu chấu non蝠fú(xem: biển bức 蝙蝠)蝮fùmột loài rắn độc螝guī蝞蝎xiēcon hiết, con bọ cạp蝨shīcon rệp, con rận螋sōu(xem: quắc sưu 蠼螋)蝑xū蝑螀jiāngve sầu蝤qiú(xem: tưu mâu 蝤蛑)蝹yūnchó sói蝟wèicon nhím蝝yuánấu trùng của con châu chấu; ấu trùng của con kiến蝾róng(xem: vinh nguyên 蠑螈,蝾螈)蝽chūnloài bọ xít蝘yǎn(xem: yển đình 蝘蜓)螃páng(xem: bàng kỳ 螃蜞)螕bī蕕螣tè(xem: đằng xà 螣蛇)融róngtan ra; hoà tan; lưu thông螗táng(xem: đường điêu 螗蜩)螠yìgiun tơ đuôi (sống trong bùn cát dưới đáy biển, echiurus uniciuctus.)螢yíngđom đóm螧qi觧螭chīcon Li (con rồng không sừng trong truyền thuyết để trang trí các công trình kiến trúc hoặc công nghệ phẩm); con li; yêu quái螞mǎ(xem: mã hoàng 螞蟥); (xem: mã nghĩ 螞蟻); con nhặng蟆má(xem: hà mô 蝦蟆)螨mǎncon ve (loài ve hút máu người hay súc vật)蟒mǎngcon trăn螟míngmột thứ sâu trong thân lúa螚nàiEristalis tenax螯áocon rùa biển螘yǐKiến螈yuán(xem: vinh nguyên 蠑螈,蝾螈)螐wū萐螓qíncon cồ cộ螦sao覦螥cāngxù lông螤zhōng褤螑xiù葑螅xīcon đỉa螡wén衡螺luócon ốc