Nghĩa tiếng Việt
(xem: uyển duyên 蜿蜒)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
蜿 là chữ hình thanh với bộ 虫 (trùng — sâu bọ, biểu nghĩa) + 宛 (uyển — biểu âm). Bộ trùng gợi chuyển động uốn lượn của sâu bọ, 宛 cho âm đọc. Dùng chủ yếu trong 蜿蜒 (uyển duyên — uốn khúc ngoằn ngoèo).
Hán-Việt: uyển
Mẹo nhớ
Hán-Việt "uyển": sâu bọ (虫) uốn lượn uyển chuyển — 蜿蜒 là hình ảnh con đường hoặc dòng sông ngoằn ngoèo.
Gương Hán-Việt
uyển trong 蜿蜒 (uyển duyên — ngoằn ngoèo)
Mở khoá kiến thức
Biết 蜿 (uyển) giúp đọc 蜿蜒 (ngoằn ngoèo, uốn khúc) — tính từ thường dùng tả cảnh thiên nhiên.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: bộ 虫 biểu nghĩa loài bò sát, sâu bọ uốn lượn, 宛 biểu âm. Nghĩa gốc là bò, uốn lượn. Dùng chủ yếu trong 蜿蜒 (uyển duyên — ngoằn ngoèo, quanh co) miêu tả con đường, dòng sông, rắn bò. Chưa có nguồn học thuật chi tiết hơn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 山路蜿蜒而上,景色壮观。
Con đường núi ngoằn ngoèo đi lên, phong cảnh hùng vĩ.
- 小河蜿蜒流过村庄。
Con suối nhỏ uốn khúc chảy qua làng.
- 长城蜿蜒在山脊上绵延千里。
Vạn Lý Trường Thành uốn lượn trên sườn núi kéo dài ngàn dặm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.