Nghĩa tiếng Việt
cong, ngoằn ngoèo; chỗ ngoặt, chỗ cong, quanh co; cúi, cong, còng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
弯 = 亦 (Diệc, biểu âm) + 弓 (Cung, biểu nghĩa: cây cung). Đây là chữ hình thanh: bộ 弓 cho nghĩa "cong như cung", 亦 cho âm đọc. Dạng giản thể rút gọn từ 彎 phức tạp hơn.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /wān/uốn cong; cong; đường cong
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: loan
Mẹo nhớ
Hán-Việt "loan": cây 弓 (cung) kéo cong — loan uốn, bẻ cong.
Gương Hán-Việt
loan trong "loan phượng" (uyên ương, hình ảnh đôi lứa) — chữ 弯 gợi hình dáng cong mềm mại.
Mở khoá kiến thức
Biết 弯 (loan) mở khoá: 拐弯 (rẽ), 转弯 (quẹo), 弯曲 (cong).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
弯 là dạng giản thể của 彎. Cấu trúc gốc gồm bộ 弓 (cung) mang nghĩa "vật cong" và phần biểu âm phức tạp hơn đã bị rút gọn. Chữ giản thể dùng 亦 để giữ âm đọc wān. Chưa có nguồn học thuật chi tiết cho dạng giản thể này.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这条路有很多弯。
Con đường này có rất nhiều khúc cua.
- 请在路口拐弯。
Vui lòng rẽ ở ngã tư.
- 河流弯弯曲曲地流过山谷。
Dòng sông uốn lượn qua thung lũng.
- 他弯腰捡起了钥匙。
Anh ấy cúi xuống nhặt chìa khóa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.