Từ vựng tiếng Trung
zhuǎn*wān

Nghĩa tiếng Việt

quẹo, rẽ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

8 nét

Bộ: (cung)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '转' gồm bộ '车' (xe) và phần '专', biểu thị ý nghĩa chuyển động hoặc thay đổi hướng.
  • Chữ '弯' có bộ '弓' (cung), biểu thị sự cong hoặc uốn lượn.

Chuyển động, thay đổi hướng hoặc uốn cong

Từ ghép thông dụng

转动zhuǎndòng

quay, xoay

转机zhuǎnjī

chuyển máy bay

弯曲wānqū

uốn cong, ngoằn ngoèo