Từ vựng tiếng Trung
guǎi*wān

Nghĩa tiếng Việt

quẹo, rẽ

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (cung)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: rẽ

Câu ví dụ

  • 这是拐弯Zhè shì 拐弯 thanh 4

    Đây là rẽ

  • 我喜欢拐弯Wǒ xǐhuān 拐弯 thanh 3

    Tôi thích 拐弯

  • 有拐弯Yǒu 拐弯 thanh 3

    Có 拐弯

  • 没有拐弯Méiyǒu 拐弯 thanh 2

    Không có 拐弯

Kết hợp thường gặp

  • 很拐弯很 拐弯 thanh 5

    很 拐弯

  • 非常拐弯非常 拐弯 thanh 5

    非常 拐弯

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.