Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
guǎi*wān拐

Nghĩa tiếng Việt

quẹo, rẽ

Âm Hán Việt

quải loan

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

8 nét

Bộ: 弓 (cung)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng để chỉ hành động rẽ hướng khi đi đường hoặc chuyển hướng suy nghĩ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quải loan

Từng chữ

  • 拐quảikẻ dụ dỗ; cái gậy
  • 弯loancong, ngoằn ngoèo; chỗ ngoặt, chỗ cong, quanh co; cúi, cong, còng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: rẽ

Câu ví dụ

  • 往wǎng thanh 3前qián thanh 2走zǒu thanh 3一yì thanh 4百bǎi thanh 3米mǐ thanh 3然rán thanh 2后hòu thanh 4向xiàng thanh 4右yòu thanh 4拐guǎi thanh 3弯wān. thanh 1。

    Đi thẳng một trăm mét rồi rẽ phải.

  • 那nà thanh 4个ge thanh 5路lù thanh 4口kǒu thanh 3拐guǎi thanh 3弯wān thanh 1时shí thanh 2要yào thanh 4特tè thanh 4别bié thanh 2小xiǎo thanh 3心xīn. thanh 1。

    Khi rẽ ở ngã tư đó cần phải đặc biệt cẩn thận.

  • 汽qì thanh 4车chē thanh 1在zài thanh 4前qián thanh 2面miàn thanh 4的de thanh 5路lù thanh 4口kǒu thanh 3拐guǎi thanh 3弯wān thanh 1了le. thanh 5。

    Ô tô đã rẽ ở ngã tư phía trước.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.