Từ vựng tiếng Trung
guǎi*wān

Nghĩa tiếng Việt

rẽ

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (cung)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 拐: Bên trái là bộ thủ '扌' đại diện cho tay, bên phải là phần âm '包' gợi âm thanh.
  • 弯: Bên trái là bộ '弓' nghĩa là cung, bên phải là '亦' gợi âm thanh và hình ảnh của sự uốn cong.

拐弯: Hành động sử dụng tay để làm điều gì đó uốn cong, hay rẽ.

Từ ghép thông dụng

guǎiwān

rẽ, quay đầu

guǎizhàng

gậy chống

wān

uốn cong