Nghĩa tiếng Việt
bướm đốm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
蛱 không có dữ liệu cấu trúc thành phần rõ ràng. Chữ dùng trong 蛱蝶 (giáp điệp) chỉ loài bướm đốm họ Nymphalidae — bướm có cánh rực rỡ sặc sỡ. Dạng tiểu triện được ghi nhận.
Hán-Việt: giáp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "giáp": bướm giáp (蛱蝶) — cánh lốm đốm như giáp trụ chiến binh, bay nhẹ nhàng giữa hoa như trong thơ Đỗ Phủ.
Gương Hán-Việt
giáp trong 蛱蝶 (giáp điệp — bướm họ Nymphalidae)
Mở khoá kiến thức
Biết 蛱 mở khoá từ thơ Đường 穿花蛱蝶 — hình ảnh bướm bay qua hoa trong thơ Đỗ Phủ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蛱 dùng trong tổ hợp 蛱蝶 (giáp điệp) chỉ bướm họ Nymphalidae — nhóm bướm lớn nhất, cánh đẹp nhiều màu sắc. Nổi tiếng qua câu thơ của Đỗ Phủ: 穿花蛱蝶深深见 (bướm giáp xuyên hoa sâu thẳm hiện). Dạng tiểu triện được ghi nhận. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ về cấu tạo chữ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 穿花蛱蝶深深见,点水蜻蜓款款飞。
Bướm giáp xuyên hoa hiện thẳm sâu, chuồn chuồn chấm nước nhẹ nhàng bay.
- 花园里飞舞着各种蛱蝶。
Trong vườn hoa bay lượn đủ loại bướm họ giáp.
- 蛱蝶是鳞翅目中最大的科之一。
Bướm Nymphalidae là một trong những họ lớn nhất của bộ Cánh vảy.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.