Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiá

Nghĩa tiếng Việt

bướm đốm

Âm Hán Việt

hiệp

1 chữ12 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 蛱 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
12 nét

蛱 không có dữ liệu cấu trúc thành phần rõ ràng. Chữ dùng trong 蛱蝶 (giáp điệp) chỉ loài bướm đốm họ Nymphalidae — bướm có cánh rực rỡ sặc sỡ. Dạng tiểu triện được ghi nhận.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với chữ khác để tạo thành danh từ chỉ loài bướm, đóng vai trò làm chủ ngữ hoặc tân ngữ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: hiệp

Mẹo nhớ

Hán-Việt "giáp": bướm giáp (蛱蝶) — cánh lốm đốm như giáp trụ chiến binh, bay nhẹ nhàng giữa hoa như trong thơ Đỗ Phủ.

Gương Hán-Việt

giáp trong 蛱蝶 (giáp điệp — bướm họ Nymphalidae)

Mở khoá kiến thức

Biết 蛱 mở khoá từ thơ Đường 穿花蛱蝶 — hình ảnh bướm bay qua hoa trong thơ Đỗ Phủ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

蛱 seal 1
Tiểu triện

蛱 dùng trong tổ hợp 蛱蝶 (giáp điệp) chỉ bướm họ Nymphalidae — nhóm bướm lớn nhất, cánh đẹp nhiều màu sắc. Nổi tiếng qua câu thơ của Đỗ Phủ: 穿花蛱蝶深深见 (bướm giáp xuyên hoa sâu thẳm hiện). Dạng tiểu triện được ghi nhận. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ về cấu tạo chữ.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 穿花蛱蝶深深见,点水蜻蜓款款飞。Chuān huā jiá dié shēn shēn jiàn, diǎn shuǐ qīngtíng kuǎn kuǎn fēi. thanh 1

    Bướm giáp xuyên hoa hiện thẳm sâu, chuồn chuồn chấm nước nhẹ nhàng bay.

  • 花园里飞舞着各种蛱蝶。Huāyuán lǐ fēiwǔ zhe gèzhǒng jiá dié. thanh 1

    Trong vườn hoa bay lượn đủ loại bướm họ giáp.

  • Jiá thanh 2dié thanh 2shì thanh 4lín thanh 2chì thanh 4 thanh 4zhōng thanh 1zuì thanh 4 thanh 4de thanh 5 thanh 1zhī thanh 1yī. thanh 1

    Bướm Nymphalidae là một trong những họ lớn nhất của bộ Cánh vảy.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 蛱蝶 là tổ hợp cố định, 蝶 (điệp) là bướm nói chung; 蛱 đặc chỉ họ bướm Nymphalidae

  • cùng Hán-Việt giáp; 甲 là giáp trụ/số một, 蛱 là bướm đốm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.