Từ vựng tiếng Trung
jié

Nghĩa tiếng Việt

sò đá

1 chữ13 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

蜐 là chữ độc thể thuộc bộ 虫, chưa có phân tích cấu trúc học thuật.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Chữ liên quanở hai bên

Hán-Việt: tiết

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tiết": con tiết hà bám đá (蜐) — bộ Trùng (虫) chỉ loài giáp xác barnacle.

Gương Hán-Việt

tiết trong "tiết kiệm" — nghĩa gốc là đốt, khúc; con hà có vỏ đốt

Mở khoá kiến thức

Biết 蜐 giúp đọc văn bản hải sản và sinh học biển cổ Trung Hoa.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chưa có nguồn học thuật rõ ràng. Chữ thuộc bộ 虫 (côn trùng/động vật nhỏ), chỉ con hà — loài giáp xác bám vào đá và thuyền bè. chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 蜐,附石之介蟲也。jié, fù shí zhī jiè chóng yě. thanh 2

    蜐 là loài giáp xác bám vào đá.

  • 海邊礁石多有蜐附著。hǎibiān jiāoshí duō yǒu jié fùzhuó. thanh 3

    Đá ngầm ven biển thường có hà bám vào.

  • 蜐字見於海物典籍。jié zì jiàn yú hǎi wù diǎnjí. thanh 2

    Chữ 蜐 thấy trong điển tịch hải sản cổ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 虫, đều là loài giáp xác biển

Liên quan

Cùng bộ

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.