Chữ Hán âm Hán Việt "đồng"
Âm đồng
Từ có chữ 童
Từ có chữ 铜
Từ có chữ 筒
đồngtóng
(xem: ngô đồng 梧桐)
đồngtóng
họ Đồng
đồngtóng
con ngươi mắt
đồngtóng
xêton (công thức hoá học: R2CO)
đồngtóng
(xem: tử đồng 梓潼)
đồngtóng
Tông
đồngdòng
vô tri; ấu trĩ; ngớ ngẩn
đồngtóng
đứa trẻ
đồngchōng
(xem: mông đồng 艨艟)
đồngtóng
bê-tông
đồngtóng
cùng nhau
đồngtóng
(xem: đồng hao 茼蒿)
đồngtóng
đòng; như "đòng đòng" (vhn)
đồngtóng
đòng; như "đòng đòng" (vhn)
đồngtóng
giun đất
đồngtóng
đồng; như "đồng tử" (gdhn)
đồngtóng
cái ống trúc (một nhạc cụ)
đồngdòng
đất đai; động (thường dùng làm tên đất); đồng chủng
đồngtóng
đinh
đồngchén
đâm; như "đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi" (vhn)
Âm đông
Âm động
Âm đổng
Âm đống
Âm dong
dongróng
cái khuôn bằng kim loại
dongróng
cây đa; Dung (tên khác của thành phố Phúc Châu, tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc); dung
dongyōng
mệt mỏi; lười biếng; biếng nhác
dongyōng
chuông lớn (một loại nhạc cụ thời cổ.)
dongyōng
tường thành; tường cao
dongyōng
nước Dong, nước Dung đời Chu (nay ở phía bắc huyện Cấp, tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)
dongyóng
cá mè
dongtòng
dãy phố thẳng suốt
dongróng
駧
Âm đỗng
Luyện viết các chữ âm "đồng"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết