Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
téng'ài

Nghĩa tiếng Việt

yêu thương

Âm Hán Việt

đông ái

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bệnh tật)

12 nét

Bộ: (vuốt thú)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ mang tân ngữ chỉ người, thường là con cái hoặc người nhỏ tuổi hơn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đông ái

Từng chữ

  • đôngđau nhức
  • áiyêu, thích, quý; hay, thường xuyên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: yêu thương

Câu ví dụ

  • thanh 2ye thanh 5nǎi thanh 3nai thanh 5fēi thanh 1cháng thanh 2téng thanh 2ài thanh 4zhè thanh 4 thanh 4xiǎo thanh 3sūn thanh 1zi. thanh 5

    Ông bà nội ngoại rất yêu thương đứa cháu trai nhỏ này.

  • thanh 4 thanh 3zǒng thanh 3shì thanh 4zuì thanh 4téng thanh 2ài thanh 4 thanh 4 thanh 3de thanh 5hái thanh 2zi. thanh 5

    Cha mẹ luôn là người yêu thương con cái của mình nhất.

  • thanh 1cóng thanh 2xiǎo thanh 3jiù thanh 4 thanh 2dào thanh 4le thanh 5quán thanh 2jiā thanh 1rén thanh 2de thanh 5téng thanh 2ài. thanh 4

    Từ nhỏ cô ấy đã nhận được sự yêu thương của cả gia đình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.