Từ vựng tiếng Trung
téng'ài

Nghĩa tiếng Việt

yêu thương

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bệnh tật)

12 nét

Bộ: (vuốt thú)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 疼 gồm bộ 疒 chỉ về bệnh tật, đau đớn và phần 夂 chỉ về hành động đi tới, chỉ sự đau đớn đến tận cùng.
  • Chữ 爱 gồm bộ 爫 chỉ hành động vuốt ve, bảo vệ, và phần 冖 chỉ sự bảo bọc, bộ 心 thể hiện tình cảm.

Kết hợp lại, 疼爱 chỉ sự yêu thương từ tận đáy lòng, chăm sóc khi người khác đau đớn.

Từ ghép thông dụng

téngtòng

đau đớn

qīnài

thân yêu

ài

từ ái