Từ vựng tiếng Trung
dòng*xué

Nghĩa tiếng Việt

hang động

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bộ: (hang, lỗ)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '洞' có bộ thủy (氵), ám chỉ sự liên quan đến nước, kết hợp với phần còn lại ý chỉ sự rỗng.
  • Chữ '穴' có bộ '穴', vốn là hình ảnh của một cái hang hay lỗ.

Cả '洞' và '穴' đều liên quan đến khái niệm của một không gian rỗng hoặc hang động.

Từ ghép thông dụng

dòngxué

hang động

shāndòng

hang núi

dòngchá

khả năng nhận biết sâu sắc