Từ vựng tiếng Trung
dǒng*dé

Nghĩa tiếng Việt

hiểu

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

15 nét

Bộ: (bước đi)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ "懂" gồm có bộ "心" thể hiện ý nghĩa liên quan đến cảm xúc, tư duy và bộ "重" có nghĩa là nặng, chỉ ý nghĩa sự hiểu biết sâu sắc.
  • Chữ "得" có bộ "彳" chỉ sự di chuyển, đi lại kết hợp với phần "日" và "寸" chỉ sự đạt được, nhận ra.

Tổng thể, "懂得" có nghĩa là hiểu rõ, nắm được.

Từ ghép thông dụng

懂事dǒngshì

hiểu chuyện

懂得dǒngdé

hiểu biết

dǒng

không hiểu