Từ vựng tiếng Trung
tóng*shí

Nghĩa tiếng Việt

đồng thời

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái miệng)

6 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '同' có bộ '口', biểu thị ý nghĩa liên quan đến miệng hay sự đồng nhất, cùng nhau.
  • Chữ '时' có bộ '日', biểu thị ý nghĩa liên quan đến thời gian, ngày tháng.

Hai chữ '同时' kết hợp lại có nghĩa là cùng thời gian, đồng thời.

Từ ghép thông dụng

同时tóngshí

đồng thời

同意tóngyì

đồng ý

时间shíjiān

thời gian