Từ vựng tiếng Trung
lòu*dòng

Nghĩa tiếng Việt

lỗ hổng, kẽ hở

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

14 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Vừa dùng literal cho lỗ hổng vật lý vừa dùng ẩn dụ.

Câu ví dụ

  • 这个计划有很多漏洞。Zhège jìhuà yǒu hěnduō lòudòng. thanh 4

    Kế hoạch này có nhiều lỗ hổng.

  • 系统发现了安全漏洞。Xìtǒng fāxiàn le ānquán lòudòng. thanh 4

    Hệ thống phát hiện lỗ hổng bảo mật.

  • 屋顶有个漏洞,雨水漏进来了。Wūdǐng yǒu gè lòudòng, yǔshuǐ lòu jìnlai le. thanh 1

    Mái nhà có lỗ hổng.

Kết hợp thường gặp

  • 安全漏洞 thanh 5
  • 填补漏洞 thanh 5
  • 找出漏洞 thanh 5
  • 漏洞百出 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.