Từ vựng tiếng Trung
lòu*dòng漏
洞
Nghĩa tiếng Việt
lỗ hổng
2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
漏
Bộ: 氵 (nước)
14 nét
洞
Bộ: 氵 (nước)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 漏 gồm bộ '氵' (nước) bên trái và chữ '屚' bên phải. Nghĩa là rò rỉ hoặc chảy nước.
- Chữ 洞 gồm bộ '氵' (nước) bên trái và chữ '同' (cùng) bên phải. Nghĩa là hang động hoặc lỗ thủng.
→ 漏洞 nghĩa là lỗ hổng hoặc chỗ rò rỉ.
Từ ghép thông dụng
漏洞
lỗ hổng
泄漏
rò rỉ
漏水
rò nước