Chữ Hán âm Hán Việt "đệ"
Âm đệ
Âm đề
啼
đềtí
khóc lóc; hót (chim)
缇
đềtí
lụa đỏ phớt
绨
đềtí
vải dày
鹈
đềtí
(xem: đề hồ 鵜鶘,鹈鹕)
醍
đềtí
(xem: đề hồ 醍醐)
荑
đềtí
cắt cỏ; cỏ di
鳀
đềtí
cá đề; đề; như "đề (cá cơm)" (gdhn)
䴘
đềtī
xem 鷿鷈 | 䴙 䴘; biến thể của 鷈 | 䴘
趧
đềtí
觧
鶗
đềtí
chim đỗ quyên; chim cuốc
騠
đềtí
騠
禔
đềzhī
phúc
蕛
đềtí
蛛
鴺
đềtí
ri; như "gà ri" (vhn) đề; như "đề hồ (chim bồ nông)" (btcn)
Âm để
Âm đê
Âm đế
Âm đễ
Âm dê
喈
dêjiē
xập xình (âm thanh)
Âm de
禵
detí
禵
Luyện viết các chữ âm "đệ"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết