Từ vựng tiếng Trung
qǔ*dì

Nghĩa tiếng Việt

cấm, xóa bỏ, giải thể

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

8 nét

Bộ: ()

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Cấm hoặc xóa bỏ.

Câu ví dụ

  • 政府取缔了非法组织。Zhèngfǔ qǔdìle fēifǎ zǔzhī. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 依法取缔 thanh 5
  • 取缔活动 thanh 5
  • 取缔经营 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.