Từ vựng tiếng Trung
qǔ*dì

Nghĩa tiếng Việt

cấm

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

8 nét

Bộ: ()

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • ‘取’ có bộ ‘又’ mang ý nghĩa là ‘lại’, biểu thị hành động lấy đi hoặc giành lấy.
  • ‘缔’ có bộ ‘纟’ (tơ) kết hợp với các thành phần khác, biểu thị việc buộc chặt hoặc liên kết.

‘取缔’ có nghĩa là dừng hoặc ngăn chặn một hoạt động nào đó.

Từ ghép thông dụng

取缔qǔdì

cấm đoán

取笑qǔxiào

trêu chọc

取材qǔcái

thu thập tài liệu