Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
pēn*tì

Nghĩa tiếng Việt

hắt hơi

Âm Hán Việt

đả, tá phún đế

3 chữ34 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

5 nét

Bộ: (miệng)

12 nét

Bộ: (miệng)

17 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp biểu thị phản xạ tự nhiên của cơ thể, không mang tân ngữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đả, tá phún đế

Từng chữ

  • đả, táđánh, đập
  • phúnphun, vọt; phì ra, xì ra
  • đếhắt xì hơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: hắt hơi

Câu ví dụ

  • gǎn thanh 3mào thanh 4shí thanh 2róng thanh 2 thanh 4 thanh 3pēn thanh 1tì. thanh 4

    Khi bị cảm cúm rất dễ hắt hơi.

  • thanh 1duì thanh 4huā thanh 1fěn thanh 3guò thanh 4mǐn, thanh 3 thanh 1zhí thanh 2zài thanh 4 thanh 3pēn thanh 1tì. thanh 4

    Anh ấy dị ứng với phấn hoa, cứ hắt hơi suốt.

  • thanh 3pēn thanh 1 thanh 4shí thanh 2qǐng thanh 3yòng thanh 4zhǐ thanh 3jīn thanh 1 thanh 3zhù thanh 4kǒu thanh 3bí. thanh 2

    Khi hắt hơi vui lòng dùng khăn giấy che miệng và mũi lại.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.