Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dǎ*qiú

Nghĩa tiếng Việt

chơi bóng (thể thao dùng bóng)

Âm Hán Việt

đả cầu

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

5 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp dùng cho các môn thể thao dùng tay chơi bóng như bóng rổ, bóng bàn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đả cầu

Từng chữ

  • đảđánh, đập
  • cầuquả cầu, quả bóng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ ghép, chỉ chơi các môn thể thao dùng bóng. 打 là động từ phụ thuộc, không phân biệt với 'đánh' trong tiếng Việt. Phân biệt với 踢球 (chỉ bóng đá) 哭 踢 (đá).

Câu ví dụ

  • 我们去打球吧Wǒmen qù dǎqiú ba thanh 3

    Chúng ta đi chơi bóng nhé

  • 他喜欢打篮球Tā xǐhuān dǎ lánqiú thanh 1

    Anh ấy thích chơi bóng rổ

  • 你在打球吗?Nǐ zài dǎqiú ma? thanh 3

    Bạn đang chơi bóng à?

  • 我们一起去打乒乓球Wǒmen yīqǐ qù dǎ pīngpāngqiú thanh 3

    Chúng ta cùng đi chơi bóng bàn nhé

Kết hợp thường gặp

  • 打篮球dǎ lánqiú thanh 3

    chơi bóng rổ

  • 打乒乓球dǎ pīngpāngqiú thanh 3

    chơi bóng bàn

  • 打足球dǎ zúqiú thanh 3

    chơi bóng đá

  • 打羽毛球dǎ yǔmáoqiú thanh 3

    chơi cầu lông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.