Từ vựng tiếng Trung
dǎ*gōng

Nghĩa tiếng Việt

làm thêm

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

5 nét

Bộ: (thợ, công việc)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '打' gồm bộ '扌' chỉ hành động liên quan đến tay và phần '丁' biểu thị sự tác động.
  • Chữ '工' là một chữ tượng hình biểu thị công cụ hay công việc.

打工 có nghĩa là làm việc, thường chỉ việc làm việc bán thời gian hoặc làm thuê.

Từ ghép thông dụng

打电话dǎ diànhuà

gọi điện thoại

工作gōngzuò

công việc

qiú

chơi bóng