Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho thái độ không thích phô trương/ôn ào. Có thể mang sắc thái tích cực (khiêm tốn) hoặc tiêu cực (thiếu tự tin). Hán-Việt 'điều thấp' (hiện ít dùng).
Câu ví dụ
- 他为人很低调
Anh rất khiêm tốn, không thích phô trương
- 保持低调
giữ thái độ khiêm tốn
- 低调处理
xử lý kín đáo, không làm lớn
- 太低调了
khiêm tốn quá
Kết hợp thường gặp
- 为人低调
khiêm tốn trong ứng xử
- 过于低调
quá khiêm tốn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.