Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tí蕛

Nghĩa tiếng Việt

蛛

Âm Hán Việt

đề

1 chữ15 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
15 nét

蕛 là chữ hiếm thuộc bộ 艸, âm tí.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ trong văn học cổ để ví với sự nhỏ bé.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: đề

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đề": chữ hiếm nhóm cỏ cây (艸), âm tí gần với 提 (đề: nâng lên).

Gương Hán-Việt

蕛 ít dùng trong tiếng Việt

Mở khoá kiến thức

Biết 蕛 giúp nhận diện chữ hiếm về tên thực vật trong văn bản cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Thuộc bộ 艸.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 蕛是一个罕见的汉字。tí shì yī gè hǎnjiàn de hànzì. thanh 2

    蕛 là một chữ Hán hiếm gặp.

  • 蕛字属于艸部。tí zì shǔyú cǎo bù. thanh 2

    Chữ 蕛 thuộc bộ 艸.

  • 古代字典中有蕛字的收录。gǔdài zìdiǎn zhōng yǒu tí zì de shōulù. thanh 3

    Từ điển cổ đại có thu vào chữ 蕛.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 提

    cùng âm tí, rất thông dụng

  • 题

    cùng âm tí, nghĩa đề mục

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.