Từ vựng tiếng Trung
yuè*dǐ

Nghĩa tiếng Việt

cuối tháng

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trăng)

4 nét

Bộ: 广 (rộng)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 月 là ký tự biểu thị mặt trăng, cũng có thể biểu thị tháng trong một số ngữ cảnh.
  • 底 có bộ phận chính là 广 (rộng) và thêm các nét tạo thành một phần bên dưới, thể hiện 'đáy' hoặc 'cuối'.

月底: Cuối tháng

Từ ghép thông dụng

月亮yuèliang

mặt trăng

月份yuèfèn

tháng

月底yuèdǐ

cuối tháng