Từ vựng tiếng Trung
shàng*dì

Nghĩa tiếng Việt

Chúa

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số một)

3 nét

Bộ: (khăn)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '上' có nghĩa là ở trên, đi lên, tượng trưng cho sự tồn tại ở vị trí cao.
  • Chữ '帝' thường chỉ vua hay thần thánh, kết hợp với '巾' để thể hiện quyền lực và sự tôn kính.

Cụm từ '上帝' có nghĩa là vị thần tối cao.

Từ ghép thông dụng

shàngcéng

tầng lớp trên

shàngshēng

tăng lên

huáng

hoàng đế