Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữThành ngữ dùng cho quan niệm, tư tưởng, thói quen đã ăn sâu vào tiềm thức/rất khó thay đổi.
Câu ví dụ
- 这个观念根深蒂固
Quan niệm này ăn sâu vào tiềm thức
- 根深蒂固的思想
Tư tưởng ăn sâu bền chặt
- 根深蒂固地存在
tồn tại bền vững
- 根深蒂固的习惯
thói quen ăn sâu
Kết hợp thường gặp
- 根深蒂固地
ăn sâu bền chặt
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.