Từ vựng tiếng Trung
tí*dào

Nghĩa tiếng Việt

nhắc đến

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (đao)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '提' gồm bộ '扌' chỉ ý nghĩa liên quan đến tay, kết hợp với chữ '是' để tạo thành nghĩa hành động dùng tay.
  • Chữ '到' gồm bộ '刂' chỉ ý nghĩa liên quan đến cắt, kết hợp với chữ '至' mang ý nghĩa đến nơi.

Kết hợp lại, '提到' có nghĩa là nhắc đến, nói đến điều gì đó đã được đưa ra.

Từ ghép thông dụng

提到tídào

nhắc đến

提起tíqǐ

nâng lên, nhắc đến

提问tíwèn

đặt câu hỏi