Từ vựng tiếng Trung
dī*bà

Nghĩa tiếng Việt

đê

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

12 nét

Bộ: (đất)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '堤' bao gồm bộ '土' (đất), biểu thị sự liên quan đến mặt đất hoặc công trình đắp đất.
  • Chữ '坝' cũng bao gồm bộ '土', thể hiện sự kết hợp của công trình hoặc vật thể liên quan đến đất.

Cả hai chữ '堤' và '坝' đều biểu thị các công trình liên quan đến đê, đắp đất để ngăn chặn nước.

Từ ghép thông dụng

堤坝dībà

đê điều, đập nước

水坝shuǐbà

đập nước

大坝dàbà

đập lớn