Từ vựng tiếng Trung
dī*yú

Nghĩa tiếng Việt

thấp hơn

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (số hai)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 低 gồm bộ nhân đứng 亻, chỉ ý nghĩa liên quan đến con người, và chữ 氐 chỉ âm đọc.
  • Chữ 于 có bộ hai 二, thể hiện sự đơn giản và dễ hiểu trong ý nghĩa.

低: thấp, 于: tại hoặc hơn.

Từ ghép thông dụng

wēn

nhiệt độ thấp

tóu

cúi đầu

děng

bằng với