Từ vựng tiếng Trung
dī*wēn

Nghĩa tiếng Việt

nhiệt độ thấp

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (nước)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '低' có bộ nhân đứng 亻 (người) chỉ hành động hoặc tính chất của con người, kết hợp với phần còn lại chỉ âm đọc.
  • Chữ '温' có bộ thủy 氵 (nước) biểu thị liên quan đến nhiệt độ, cùng với phần còn lại biểu thị âm đọc.

Từ '低温' mang nghĩa nhiệt độ thấp trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

tóu

cúi đầu

shēng

nói nhỏ

wēnnuǎn

ấm áp