Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "đồng"

Âm đồng

童

đồngtóng

đứa trẻ

HSK 4
铜

đồngtóng

đồng, Cu

HSK 6
筒

đồngtǒng

ống tre; ống

HSK 6

Từ có chữ 筒

桐

đồngtóng

(xem: ngô đồng 梧桐)

佟

đồngtóng

họ Đồng

瞳

đồngtóng

con ngươi mắt

酮

đồngtóng

xêton (công thức hoá học: R2CO)

潼

đồngtóng

(xem: tử đồng 梓潼)

彤

đồngtóng

Tông

侗

đồngdòng

vô tri; ấu trĩ; ngớ ngẩn

僮

đồngtóng

đứa trẻ

艟

đồngchōng

(xem: mông đồng 艨艟)

砼

đồngtóng

bê-tông

仝

đồngtóng

cùng nhau

茼

đồngtóng

(xem: đồng hao 茼蒿)

粡

đồngtóng

đòng; như "đòng đòng" (vhn)

秱

đồngtóng

đòng; như "đòng đòng" (vhn)

蚒

đồngtóng

giun đất

眮

đồngtóng

đồng; như "đồng tử" (gdhn)

筩

đồngtóng

cái ống trúc (một nhạc cụ)

垌

đồngdòng

đất đai; động (thường dùng làm tên đất); đồng chủng

詷

đồngtóng

đinh

鈂

đồngchén

đâm; như "đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi" (vhn)

Âm đông

冬

đôngdōng

mùa đông

HSK 3
咚

đôngdōng

tiếng thùng thùng; mùa đông (như chữ 冬)

氡

đôngdōng

nguyên tố radon, Rn

鸫

đôngdōng

con quạ

岽

đôngdōng

(tên núi nay thuộc khu tự trị dân tộc Choang, tỉnh Quảng Tây)

蝀

đôngdōng

(xem: đế đông 螮蝀)

笗

đôngdōng

笗

鶫

đôngdōng

鶫

菄

đôngdōng

菄

Âm động

洞

độngdòng

hang; động; lỗ hổng; chỗ rách; hang sâu

HSK 5
峒

độngdòng

hang núi; (xem: không động 崆峒)

硐

độngdòng

hang động; hầm mỏ

Âm đổng

懂

đổngdǒng

hiểu, biết

HSK 2
箽

đổngdǒng

罽

霘

đổngdòng

霘

Âm đống

冻

đốngdòng

đông lạnh, đông cứng; bị cóng, rét

HSK 5
栋

đốngdòng

cái cột

HSK 6

Từ có chữ 栋

胨

đốngdòng

pepton (hoá học)

Âm dong

融

dongróng

tan ra; hoà tan; lưu thông

HSK 6
佣

dongyōng

làm thuê

HSK 6

Từ có chữ 佣

镕

dongróng

cái khuôn bằng kim loại

榕

dongróng

cây đa; Dung (tên khác của thành phố Phúc Châu, tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc); dung

慵

dongyōng

mệt mỏi; lười biếng; biếng nhác

镛

dongyōng

chuông lớn (một loại nhạc cụ thời cổ.)

墉

dongyōng

tường thành; tường cao

鄘

dongyōng

nước Dong, nước Dung đời Chu (nay ở phía bắc huyện Cấp, tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)

鰫

dongyóng

cá mè

衕

dongtòng

dãy phố thẳng suốt

駥

dongróng

駧

Âm đỗng

恫

đỗngdòng

doạ nạt

恸

đỗngtòng

thương quá

胴

đỗngdòng

thân người; ruột già

Luyện viết các chữ âm "đồng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết