Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "đệ"

Âm đệ

第

đệdì

thứ (đứng trước số thứ tự); thứ bậc

HSK 2
睇

đệdì

hé mắt nhìn

遆

đệtí

họ Đề

逓

đệdì

Biến thể tiếng Nhật của 遞 | 递

Âm đề

蹄

đềtí

móng, vó (ngựa)

Từ có chữ 蹄

啼

đềtí

khóc lóc; hót (chim)

缇

đềtí

lụa đỏ phớt

绨

đềtí

vải dày

鹈

đềtí

(xem: đề hồ 鵜鶘,鹈鹕)

醍

đềtí

(xem: đề hồ 醍醐)

荑

đềtí

cắt cỏ; cỏ di

鳀

đềtí

cá đề; đề; như "đề (cá cơm)" (gdhn)

䴘

đềtī

xem 鷿鷈 | 䴙 䴘; biến thể của 鷈 | 䴘

趧

đềtí

觧

鶗

đềtí

chim đỗ quyên; chim cuốc

騠

đềtí

騠

禔

đềzhī

phúc

蕛

đềtí

蛛

鴺

đềtí

ri; như "gà ri" (vhn) đề; như "đề hồ (chim bồ nông)" (btcn)

Âm để

邸

đểdǐ

nhà cho sứ các nước chư hầu đến chầu ở; bức bình phong

氐

đểdī

nền, gốc; sao Đê (một trong Nhị thập bát tú)

诋

đểdǐ

mắng mỏ; vu cáo

骶

đểdǐ

húc nhau

柢

đểdǐ

rễ cây

坻

đểchí

cồn; bãi bồi; bãi soi; bãi giữa lòng sông

菧

đểdǐ

stibene

觝

đểdǐ

húc nhau

軧

đểdǐ

Chí

Âm đê

堤

đêdī

con đê ngăn nước

HSK 6

Từ có chữ 堤

嘀

đêdí

tí tách; tích tắc (từ tượng thanh)

氐

đêdī

nền, gốc; sao Đê (một trong Nhị thập bát tú)

羝

đêdī

con dê đực

鞮

đêdī

giày da; giày đơn; thông dịch, phiên dịch

袛

đêdī

Chuyển

隄

đêdī

con đê ngăn nước

聜

đêdǐ

聜

Âm đế

嚏

đếtì

hắt xì hơi

HSK 5

Từ có chữ 嚏

蒂

đếdì

núm quả; vướng víu

HSK 6
缔

đếdì

ràng buộc

HSK 6

Từ có chữ 缔

谛

đếdì

xét kỹ

碲

đếdì

nguyên tố telu, Te

禘

đếdì

tế đế (vua tế tổ tiên)

脦

đếde

bẩn thỉu; lôi thôi lếch thếch (quần áo)

腣

đếdì

bụng to; bụng bự

祶

đếdì

祶

Âm đễ

娣

đễdì

em dâu

悌

đễtì

thuận theo

锑

đễtī

antimon, nguyên tố stibi, Sb

Âm dê

喈

dêjiē

xập xình (âm thanh)

Âm de

禵

detí

禵

Luyện viết các chữ âm "đệ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết