Bài 24 · HSK 6

Những trải nghiệm kỳ lạ của các ngôi sao thể thao

体育明星们的离奇遭遇

74 từ vựng · 74 có audio

Tiến độ học0/74 · 0%
离奇lí*qíkỳ lạ
崇拜chóng*bàisùng bái
冲击chōng*jītấn công, đập vào
拼搏pīn*bóchiến đấu
聚精会神jù*jīng huì*shéntập trung cao độ
防守fáng*shǒuphòng thủ
火箭huǒ*jiàntên lửa
héngngang
进攻jìn*gōngtấn công
阴谋yīn*móuâm mưu
当场dāng*chǎngtại chỗ
事件shì*jiànsự kiện
遮挡zhē*dǎngche chắn
裁判cái*pàntrọng tài; làm trọng tài
中断zhōng*duàngián đoạn
刹车shā*chēphanh; phanh lại
防御fáng*yùphòng thủ
心态xīn*tàitâm trạng
南辕北辙nán*yuán*běi*zhéĐi ngược lại mục đích, trái ngược
注重zhù*zhòngchú ý đến
胜负shèng*fùthắng thua
残酷cán*kùtàn nhẫn
争议zhēng*yìtranh chấp; tranh luận
打仗dǎzhàngđánh nhau
打官司dǎ guān*sīkiện
守护shǒu*hùbảo vệ
谴责qiǎn*zélên án
凶手xiōng*shǒusát nhân
冤枉yuān*wǎngđối xử không công bằng
辩解biàn*jiěbiện minh
成心chéng*xīncố ý
意料yì*liàomong đợi
频繁pín*fánthường xuyên
航空háng*kōnghàng không
大意dà*yìý chính
悲哀bēi'āiđau buồn
主办zhǔ*bàntổ chức
特意tè*yìcố ý
警告jǐng*gàocảnh báo
疏忽shū*husơ suất, bỏ bê
重心zhòng*xīntrọng tâm
yùnủi
khấu đầu
嘴唇zuǐ*chúnmôi
zhuāikéo, lôi
乐极生悲lè*jí*shēng*bēiVui quá hóa buồn
恼火nǎo*huǒtức giận
雪上加霜xuě shàng jiā shuānghọa vô đơn chí
荒唐huāng*tángvô lý
指甲zhǐ*jiamóng tay
处置chǔ*zhìxử lý
电钻diàn*zuànMáy khoan điện
遭受zāo*shòuchịu
微不足道wēi bù zú dàokhông đáng kể
发射fā*shèphóng
司法sī*fǎtư pháp
伪造wěi*zàogiả mạo
专利zhuān*lìbằng sáng chế
诉讼sù*sòngvụ kiện
人道rén*dàonhân loại; nhân đạo
主义zhǔ*yìý tưởng, hệ tư tưởng
申报shēn*bàokhai báo
条款tiáo*kuǎnđiều khoản
领土lǐng*tǔlãnh thổ
转让zhuǎn*ràngchuyển nhượng
宣誓xuān*shìtuyên thệ
导弹dǎo*dàntên lửa
周转zhōu*zhuǎnxoay quanh
财政cái*zhèngtài chính
冻结dòng*jiéđóng băng
纠纷jiū*fēntranh chấp
赤字chì*zìthâm hụt
流通liú*tōnglưu thông
种族zhǒng*zúchủng tộc