Từ vựng tiếng Trung
yuān*wǎng冤
枉
Nghĩa tiếng Việt
đối xử không công bằng
2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
冤
Bộ: 冖 (mái nhà)
10 nét
枉
Bộ: 木 (cây)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 冤 gồm bộ 冖 (mái nhà) và chữ 鸟 (chim), gợi ý hình ảnh một con chim bị che khuất, liên tưởng đến sự oan ức, không được tự do.
- 枉 gồm bộ 木 (cây) và chữ 王 (vua), gợi ý ý tưởng một cây bị bẻ cong, không thẳng, tượng trưng cho sự không công bằng.
→ 冤枉 nghĩa là oan ức, bị đối xử không công bằng.
Từ ghép thông dụng
冤枉
oan ức
冤家
kẻ thù
冤屈
oan ức, bị áp bức