Từ vựng tiếng Trung
lǐng*tǔ领
土
Nghĩa tiếng Việt
lãnh thổ
2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
领
Bộ: 页 (trang giấy)
11 nét
土
Bộ: 土 (đất)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 领: Bao gồm bộ '页' (trang giấy) và các nét khác tạo thành ý nghĩa liên quan đến việc lãnh đạo, quản lý.
- 土: Bộ '土' (đất) chỉ mặt đất, nơi sinh sống và hoạt động.
→ 领土 có nghĩa là lãnh thổ, vùng đất thuộc quyền quản lý của một quốc gia hoặc một tổ chức.
Từ ghép thông dụng
领袖
lãnh tụ
领导
lãnh đạo
国土
quốc thổ