Từ vựng tiếng Trung
lǐng*tǔ

Nghĩa tiếng Việt

lãnh thổ (vùng đất thuộc chủ quyền của một quốc gia)

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang giấy)

11 nét

Bộ: (đất)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

领土 là thuật ngữ chính trị và địa lý, thường dùng trong bối cảnh quan hệ quốc tế và chủ quyền. Phân biệt: 领土 (lãnh thổ — đất liền), 领海 (lãnh hải — vùng biển), 领空 (lãnh không — không phận). Ba từ này thường xuất hiện cùng nhau khi nói về chủ quyền quốc gia.

Câu ví dụ

  • 任何国家都不得侵犯他国领土Rènhé guójiā dōu bùdé qīnfàn tā guó lǐngtǔ thanh 4

    Bất kỳ quốc gia nào cũng không được xâm phạm lãnh thổ nước khác

  • 这块领土自古以来就属于中国Zhè kuài lǐngtǔ zìgǔ yǐlái jiù shǔyú Zhōngguó thanh 4

    Vùng lãnh thổ này từ xưa đã thuộc về Trung Quốc

  • 两国为争夺领土发生了冲突Liǎng guó wèi zhēngduó lǐngtǔ fāshēng le chōngtū thanh 3

    Hai nước xảy ra xung đột vì tranh giành lãnh thổ

  • 保卫国家领土完整是每个公民的责任Bǎowèi guójiā lǐngtǔ wánzhěng shì měi gè gōngmín de zérèn thanh 3

    Bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ quốc gia là trách nhiệm của mỗi công dân

Kết hợp thường gặp

  • 领土完整lǐngtǔ wánzhěng thanh 3

    toàn vẹn lãnh thổ

  • 侵犯领土qīnfàn lǐngtǔ thanh 1

    xâm phạm lãnh thổ

  • 领土争端lǐngtǔ zhēngduān thanh 3

    tranh chấp lãnh thổ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.