Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
shā*chē刹

Nghĩa tiếng Việt

phanh; phanh lại

Âm Hán Việt

sát xa

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (dao)

8 nét

Bộ: 车 (xe)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Là động từ ly hợp khi mang nghĩa đạp phanh, hoặc làm danh từ chỉ bộ phận phanh xe

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sát xa

Từng chữ

  • 刹sátcái tháp thờ Phật, ngôi chùa; (xem: sát na 刹那)
  • 车xacái xe

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 司sī thanh 1机jī thanh 1紧jǐn thanh 3急jí thanh 2刹shā thanh 1车chē, thanh 1,避bì thanh 4免miǎn thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1场chǎng thanh 3车chē thanh 1祸huò. thanh 4。

    Tài xế phanh gấp, tránh được một vụ tai nạn xe cộ.

  • 下xià thanh 4坡pō thanh 1的de thanh 5时shí thanh 2候hou, thanh 5,一yī thanh 1定dìng thanh 4要yào thanh 4注zhù thanh 4意yì thanh 4控kòng thanh 4制zhì thanh 4刹shā thanh 1车chē. thanh 1。

    Khi xuống dốc, nhất định phải chú ý kiểm soát phanh.

  • 听tīng thanh 1到dào thanh 4警jǐng thanh 3报bào thanh 4声shēng, thanh 1,他tā thanh 1立lì thanh 4刻kè thanh 4踩cǎi thanh 3下xià thanh 4了le thanh 5刹shā thanh 1车chē. thanh 1。

    Nghe thấy tiếng còi báo động, anh ấy lập tức giẫm phanh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.