Từ vựng tiếng Trung
zhuǎn*ràng

Nghĩa tiếng Việt

chuyển nhượng

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe, liên quan đến xe)

8 nét

Bộ: (lời nói, ngôn ngữ)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '转' bao gồm bộ '车' chỉ ý nghĩa liên quan đến di chuyển hoặc thay đổi, và phần còn lại chỉ âm đọc.
  • Chữ '让' có bộ '讠' chỉ ý nghĩa liên quan đến lời nói hoặc truyền đạt, phần còn lại chỉ âm đọc.

'转让' có nghĩa là chuyển nhượng, chỉ việc chuyển giao quyền sở hữu hoặc trách nhiệm từ người này sang người khác.

Từ ghép thông dụng

转让合同zhuǎnràng hétóng

hợp đồng chuyển nhượng

房产转让fángchǎn zhuǎnràng

chuyển nhượng bất động sản

权利转让quánlì zhuǎnràng

chuyển nhượng quyền lợi