Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa辩解 là giải thích để bào chữa cho hành động hoặc ý kiến của mình, thường mang sắc thái phòng thủ.
Câu ví dụ
- 他试图辩解
Anh ấy cố gắng biện minh
- 没必要辩解
Không cần thiết phải biện minh
- 请让我辩解一下
Để tôi biện minh một chút
Kết hợp thường gặp
- 自我辩解
tự biện minh
- 辩解的机会
cơ hội được biện minh
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.