Từ vựng tiếng Trung
biàn*jiě

Nghĩa tiếng Việt

biện minh

2 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn)

19 nét

Bộ: (giác)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 辩: gồm bộ '讠' (ngôn) chỉ sự liên quan đến lời nói, và phần còn lại biểu thị ý tưởng tranh cãi, phân tích.
  • 解: gồm bộ '角' (giác) chỉ góc cạnh hoặc sừng, kết hợp với các phần khác để thể hiện ý tháo gỡ, giải thích.

辩解: hành động dùng lời nói để bảo vệ hoặc giải thích một điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

biànjiě

biện giải, giải thích

biànlùn

tranh luận

jiěshì

giải thích