Từ vựng tiếng Trung
liú*tōng

Nghĩa tiếng Việt

lưu thông

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (đi, chuyển động)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '流' có bộ '氵' (nước) bên trái, thể hiện ý nghĩa liên quan đến nước và dòng chảy.
  • Chữ '通' có bộ '辶' (bộ sước) ở dưới, thể hiện ý nghĩa về sự đi lại, thông qua hoặc chuyển động.

Tổng thể '流通' mang nghĩa sự lưu thông, di chuyển qua lại hoặc sự thông suốt.

Từ ghép thông dụng

流通liútōng

lưu thông

流行liúxíng

thịnh hành, phổ biến

交流jiāoliú

giao lưu, trao đổi