Từ vựng tiếng Trung
sù*sòng

Nghĩa tiếng Việt

vụ kiện

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn ngữ)

7 nét

Bộ: (ngôn ngữ)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '诉' có bộ '讠' chỉ về ngôn ngữ và phần '斥' chỉ sự trách mắng, giải thích. Do đó, '诉' có nghĩa là kể lại, trình bày.
  • Chữ '讼' có bộ '讠' chỉ về ngôn ngữ và phần '公' chỉ sự công khai, công bằng. Do đó, '讼' có nghĩa là kiện tụng, tranh chấp.

Cả hai chữ đều liên quan đến ngôn ngữ, với '诉' là kể lại, trình bày và '讼' là kiện tụng, tranh chấp.

Từ ghép thông dụng

诉讼sùsòng

kiện tụng

告诉gàosù

nói, kể

起诉qǐsù

khởi kiện