Từ vựng tiếng Trung
chéng*xīn

Nghĩa tiếng Việt

cố ý

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái mác)

6 nét

Bộ: (tim)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 成: Bao gồm bộ '戈' (cái mác), thể hiện sự đạt được hoặc hoàn thành.
  • 心: Hình tượng của trái tim, thể hiện ý nghĩa về tâm trí, cảm xúc.

成心 có nghĩa là cố ý hoặc có chủ ý, thể hiện sự quyết tâm và ý định từ trong tâm trí.

Từ ghép thông dụng

成心chéngxīn

cố ý, có chủ ý

成就chéngjiù

thành tựu, đạt được

心情xīnqíng

tâm trạng, tâm tình